Liên Hệ Tư Vấn

Vui lòng điền đầy đủ thông tin bên dưới

DJI - Zenmuse L3
media_image0
media_image1
media_image2
media_image3
media_image4
media_image5
media_image6
media_image7

DJI - Zenmuse L3

Thông Số Kỹ Thuật

1. Thông số kỹ thuật hệ thống

Tên sản phẩm
Zenmuse L3
Độ chính xác hệ thống đám mây điểm
- Độ cao bay 120m:
+ Độ chính xác theo phương dọc: 3cm (RMSE)
+ Độ chính xác theo phương ngang: 4cm (RMSE)

- Độ cao bay 300m:
+ Độ chính xác theo phương dọc: 5cm (RMSE)
+ Độ chính xác theo phương ngang: 7.5cm (RMSE)

Lưu ý:
- Các thông số được đo lường trong điều kiện môi trường phòng thí nghiệm của DJI
- Thí nghiệm bao gồm các đối tượng có đặc điểm góc cạnh rõ ràng. Matrice 400 được kết nối với D-RTK 3. Thiết lập nhiệm vụ bay Vùng (Area Route) trên DJI Pilot 2 (Bật Calibrate IMU), chế độ quét Linear. Tốc độ bay 15m/s, góc gimbal -90°, và chiều dài mỗi làn bay trong tuyến bay không quá 3300m.
- Sử dụng các điểm checkpoints cứng, lộ thiên, phù hợp với mô hình phản xạ khuếch tán (phản xạ ánh sáng đều theo mọi hướng)
- Sử dụng DJI Terra để hậu xử lý, kích hoạt Tối ưu hóa độ chính xác đám mây điểm (Optimize Point Cloud Accuracy).

Độ dày đám mây điểm
1.2 cm@1σ (độ cao bay tối thiểu 120m)
2 cm@1σ (độ cao bay tối thiểu 300m)

Được tính toán khi sử dụng chế độ quét Tuyến tính (Linear), sử dụng các điểm checkpoint trên các vật thể có độ phản xạ 80%, không sử dụng tối ưu hóa đám mây điểm hay giảm mẫu trong DJI Terra. Nếu muốn quy đổi sang độ lệch chuẩn là 6σ, nhân giá trị với 6.
Trường nhìn FOV (Camera RGB kép)
107°

Được tạo thành bằng cách kết hợp hình ảnh từ hai máy ảnh được bố trí nghiêng 45° so với nhau
Khoảng cách lấy mẫu mặt đất của ảnh RGB
Giá trị trung bình: 3cm (độ cao bay tối thiếu 300m)

Chi tiết về các phương pháp tính toán, tham khảo Hướng dẫn sử dụng có sẵn trên website, phần Download
Trọng lượng
1.60 kg (Không gắn bộ giá treo gimbal đơn)

Bộ giá treo gimbal đơn dùng cho Zenmuse L3 có trọng lượng 145g
Kích thước
192×162×202 mm (L×W×H)

Đo ở trạng thái ổn định mặc định sau khi bật nguồn với thiết kế gimbal không vuông góc hoàn toàn
Công suất
64 W (điển hình)
100 W (tối đa)
Dòng máy bay được hỗ trợ
DJI Matrice 400 (requires the Zenmuse L3 single gimbal connector yêu cầu bộ giá treo gimbal đơn dùng cho Zenmuse L3)
Chỉ số bảo vệ
IP54
Nhiệt độ hoạt động
-20° to 50° C (-4° to 122° F)
Nhiệt độ lưu trữ
-40° to 70° C (-40° to 158° F)

2. LiDAR

Bước sóng laser
1535 nm
Góc phân kỳ của chùm tia
0.25 mrad (1/e²)
Kích thước điểm laser
Φ 41 mm@120 m (1/e²)
Φ 86 mm@300 m (1/e²)
Phạm vi phát hiện
700 m@độ phản xạ 10%, 350 kHz
950 m@độ phản xạ 10%, 100 kHz
2000 m@độ phản xạ 10%, 100 kHz

1. Định nghĩa phạm vi: Phạm vi được định nghĩa là khoảng cách mà tại giá trị đó, 50% xung laser phát ra được phát hiện. Nếu một chùm tia laser chiếu đến nhiều hơn 1 đối tượng, tổng công suất phát laser sẽ bị chia nhỏ và phạm vi đạt được bị giảm xuống.
2. Điều kiện kiểm tra: cường độ ánh sáng môi trường 100 klx, đối tượng nằm trong trung tâm trường nhìn, sử dụng đối tượng phẳng với kích thước lớn hơn đường kính chùm tia laser, góc tới vuông góc, và điều kiện tầm nhìn khí quyển là 23km.
3. Phạm vi phát hiện tối đa mặc định là 900m. Để tăng phạm vi phát hiện lên, liên hệ bộ phận hỗ trợ của DJI hoặc đại lý được ủy quyền.

Phạm vi phát hiện dây
Dây nhôm lõi thép nhiều sợi xoắn, đường kính 21.6mm:
300 m@100 klx, 350 kHz
18.4mm Dây bọc cách điện PVC đen:
100 m@100 klx, 350 kHz

1. Phạm vi phát hiện: Khoảng cách mà một đoạn dây được quét hoàn toàn trong quá trình lập bản đồ đạt được mật độ điểm là 4 điểm trên một mét.
2. Điều kiện kiểm tra: Cường độ ánh sáng môi trường 100 klx, điều kiện tầm nhìn khí quyển 23km, trung tâm trường nhìn LiDAR vuông góc với đường dây, chế độ quét Không lặp lại (Non-Repetitive), Tốc độ bay trên dây 15m/s, dây sạch và không bị cũ.

Độ chính xác đo khoảng cách
Absolute Accuracy Độ chính xác tuyệt đối: ±10 mm
Repeatability Khả năng lặp lại: < 5 mm (1σ)
Thông số trên có thể đạt được trong điều kiện kiểm tra: nhiệt độ môi trường 25° C (77° F), tần số quét 350kHz, vật thể có độ phản xạ 80%, khoảng cách 120m và 300m. Môi trường thực tế có thể khác biệt so với môi trường thí nghiệm. Các số liệu thống kê mang tính chất tham khảo
Khoảng cách phát hiện hiệu quả tối thiểu
10 m
Độ phân giải khoảng cách
0.8 m (khoảng cách tối thiểu giữa 2 điểm để LiDAR nhận dạng là 1 điểm phản hồi duy nhất)
Tần số phát xung laser
100 kHz, độ cao bay được khuyến nghị < 500 m
350 kHz, độ cao bay được khuyến nghị < 300 m
1000 kHz, độ cao bay được khuyến nghị < 100 m
2000 kHz, độ cao bay được khuyến nghị < 50 m
Số lần phản hồi
4, 8, 16 lần phản hồi (100 kHz, 350 kHz)
4, 8 lần phản hồi (1000 kHz)
4 lần phản hồi (2000 kHz)
Tính toán chéo
7 lần (đo 7 lần, phân tích – đối chiếu, lấy kết quả tốt nhất)
Chế độ quét và Trường nhìn
Linear Scanning Mode - Quét Tuyến tính: Góc ngang 80°, dọc 3°
Star-Shaped Scanning Mode - Quét dạng hình Sao: Góc ngang 80°, dọc 80°
Non-Repetitive Scanning Mode - Quét Không lặp lại: Góc ngang 80°, dọc 80°
Phân loại an toàn
Class 1 (IEC 60825-1:2014)

3.RGB Mapping Camera

Cảm biến
4/3 CMOS
Ống kính
Tiêu cự tương đương: 28 mm
FOV: 73.3° (chéo), 62° (ngang), 41.2° (dọc)
Khẩu độ: f/2.0-f/11
Màn trập
Màn trập cơ học: 2-1/1500 s (f/2.0), 2-1/2000 s (f/2.8-f/11)
Số chu kỳ màn trập: 500,000
Màn trập điện tử: 2-1/16000 s
Kích thước ảnh
100 MP: 12288×8192
25 MP: 6144×4096
Khoảng thời gian chụp
JPEG:
25 MP: 0.5 s
100 MP: 1 s

RAW or JPEG + RAW:
1.2 s
Thông số video
Định dạng video: MP4 (MPEG-4 HEVC/H.265)
Độ phân giải

4K
3840×2160@30fps
FHD
1920×1080@30fps

4. Hệ thống định vị và định hướng (POS)

Tốc độ cập nhật GNSS
5 Hz
Tốc độ cập nhật POS
200 Hz
Sai số tư thế (góc định hướng)
Góc trục Yaw: 0.02° (hậu xử lý, 1σ)
Góc Pitch/Roll: 0.01° (hậu xử lý, 1σ)
Độ chính xác định vị
Độ chính xác phương ngang: 1.0 cm + 1 ppm (RTK fix)
Độ chính xác phương dọc: 1.5 cm + 1 ppm (RTK fix)
Hỗ trợ các định dạng dữ liệu PPK khác nhau
DAT: Được tạo trong chế độ Base Station trên D-RTK3 và D-RTK2 
RINEX
v2.1x, v3.0x
RTCM: v3.0, v3.1, v3.2, v3.3 (giao thức: MSM3, MSM4, MSM5, MSM6, MSM7)
OEM: OEM4, OEM6  

Khi vận hành tại hiện trường, đảm bảo khoảng cách giữa Trạm di động và máy bay không vượt quá 15km, và Trạm di động hỗ trợ quan sát vệ tinh với nhiều hơn 2 chòm vệ tinh GNSS

5. Gimbal

Chuyển động độc lập
3-axis (pitch, roll, yaw)
Sai số góc
±0.01°
Phạm vi cơ học
Pitch: -135° to +73°
Roll: -90° to +60°
Yaw: -105° to +105°

Giới hạn về cấu tạo, không phải phạm vi có thể điều khiển
Phạm vi có thể điều khiển
Pitch: -120° to +60°
Yaw: -80° to +80°

Không thể điều khiển trục Roll để đảm bảo độ ổn định
Phương pháp tự kiểm tra
Roll Axis: Không yêu cầu tự kiểm tra
Yaw Axis: Kiểm tra thông qua cơ cấu chặn hành trình
Pitch Axis: Không yêu cầu tự kiểm tra
Phương thức lắp đặt
DJI Skyport có thể tháo rời (Bộ giá treo gimbal đơn dùng cho Zenmuse L3)

6. Lưu trữ dữ liệu

Dữ liệu thô
Photo/IMU/Point cloud/GNSS/Calibration files
Thẻ nhớ tiêu chuẩn
CFexpress™ Type B Memory Card, Tốc độ ghi tuần tự 1500 MB/s
Đầu đọc thẻ nhớ tiêu chuẩn
Tốc độ ghi/đọc dữ liệu > 900 MB/s

7. Hệ sinh thái phần mềm

Thu thập dữ liệu
DJI Pilot 2
Xử lý dữ liệu
DJI Terra
Ứng dụng dữ liệu
DJI Modify
Xử lý trên Đám mây
DJI FlightHub 2
Định dạng dữ liệu
DJI Terra hỗ trợ xuất mô hình đám mây điểm dưới các định dạng sau:
Định dạng đám mây điểm tiêu chuẩn

PNTS/LAS/LAZ/PLY/PCD/S3MB

DJI Modify hỗ trợ nhập mô hình đám mây điểm dưới các định dạng sau:
Định dạng đám mây điểm tiêu chuẩn: LAS

DOWNLOAD

1. Hướng dẫn sử dụng
Nhấn vào đây để tải

2. Firmware phiên bản V01.00.01.06
Nhấn vào đây để tải

3. Phần mềm DJI Terra 
Nhấn vào đây để tải

4. Phần mềm DJI Modify
Nhấn vào đây để tải

KHÁM PHÁ CÔNG NGHỆ NỔI BẬT

Các tính năng tiêu biểu Zenmuse L3 mang lại, phù hợp cho nhiều ứng dụng đòi hỏi đáp ứng kỹ thuật cao

Hệ thống camera lập bản đồ RGB kép 100MP

Được trang bị hai cảm biến RGB 100MP 4/3 CMOS và màn trập cơ học, Zenmuse L3 mang lại độ chính xác và hiệu suất được cải thiện đáng kể. Công nghệ pixel binning hỗ trợ độ phân giải hiệu dụng 25MP.

Hasselblad Camera

Độ chính xác cao

Sai số độ cao < 3 cm khi bay ở độ cao 120 m, sai số < 5 cm khi bay ở 300 m, sai số < 10 cm khi bay ở 500 m. Với mức độ chính xác này, hệ thống có thể dễ dàng đáp ứng các dự án bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và 1:2000, phù hợp cho khảo sát địa hình, xây dựng, quy hoạch và hạ tầng kỹ thuật.

Apple ProRes

Độ xuyên thấu cao

Cung cấp khả năng xuyên thấu vượt trội nhờ điểm laser nhỏ hơn và năng lượng mỗi xung laser cao hơn. Đối với lập bản đồ địa hình và các ứng dụng tương tự, Zenmuse L3 có thể thu thập được nhiều điểm mặt đất hơn, từ đó mang lại kết quả mô hình hóa chính xác và đầy đủ hơn.

Aerial Imaging

Hiệu suất cao

Khi được lắp trên DJI Matrice 400, DJI Zenmuse L3 mang lại hiệu suất làm việc vượt trội. Ở độ cao bay 300 m, chỉ một chuyến bay có thể khảo sát diện tích lên đến 10 km², cho phép tổng diện tích khảo sát trong một ngày đạt tới 100 km². Điều này giúp tăng đáng kể hiệu quả thu thập dữ liệu LiDAR, đặc biệt trong các nhiệm vụ lập bản đồ địa hình, khảo sát diện tích lớn và quản lý tài nguyên.

Design Detail

LiDAR tầm xa với bước sóng1535 nm

DJI Zenmuse L3 đạt tầm phát hiện tối đa 950 m với tần số xung 100 kHz, được thử nghiệm trong điều kiện ánh sáng môi trường 100 klx và trên các vật thể có độ phản xạ 10%.

Hasselblad Camera

Giải pháp toàn diện

Zenmuse L3 được tích hợp với hệ sinh thái của DJI để cung cấp một giải pháp lập bản đồ trọn gói từ đầu đến cuối. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện quy trình làm việc đơn giản và thống nhất, từ thu thập dữ liệu, xử lý dữ liệu cho đến ứng dụng kết quả.

Apple ProRes

Video giới thiệu sản phẩm

DJI - Zenmuse L3

Tin Tức Nổi Bật

Xem tất cả

Contact Us

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry's standard dummy text ever since the 1500s.

Liên hệ tư vấn